Hệ thống đang xử lý. Vui lòng đợi trong giây lát!
ARRANGER WORKSTATION KEYBOARD YAMAHA GENOS 2
Genos2, flahship Arranger Workstation của chúng tôi, có chất lượng âm thanh đáng kinh ngạc. Từ công nghệ DX7 FM huyền thoại của Yamaha đến Ambient Drums tiên tiến và REVelation Reverb nổi tiếng của Steinberg. Các tính năng của Genos2 kết hợp để mang lại trải nghiệm âm nhạc phong phú nhất.
- 1.991 Tiếng nhạc + 75 Bộ trống/SFX kits
- 800 Styles, bao gồm 200 Styles hoàn toàn mới
- Bộ tạo tiếng kép FM và AWM
- Ambient Drums, chức năng Style Dynamics Control
- REVelation Reverb
- 6 assignable knobs với LED gauge, 9 assignable sliders với LED gauge
- 9 assignable buttons, 3 articulation buttons
- Bộ nhớ trong 3GB dành cho dữ liệu mở rộng
- Bộ nhớ trong 15GB
- FSX keyboard, Initial Touch/Aftertouch
- Màn hình cảm ứng màu 9 inch với lớp phủ chống phản chiếu
- Chức năng Tạo vòng Hợp âm (Chord Looper)
- Cổng cắm Micro và Guitar - kết hợp giọng hát và chơi cùng người biểu diễn khác
- Danh sách phát (Playlist) và Trình đăng ký (Registration) để thiết lập cài đặt nhanh chóng và dễ dàng
- Chức năng Hòa âm (Vocal Harmony) và Bộ mã Tiếng nói Synth (Synth Vocoder)
- Khả năng mở rộng Tiếng và Điệu nhạc với Yamaha Expansion Manager
- Cổng HDMI cho màn hình ngoài hoặc tivi
- 3 cổng USB TO DEVICE
- Giao tiếp âm thanh USB
- Âm thanh Bluetooth *có thể không có tính năng này tùy theo từng quốc gia
- Âm thanh Bluetooth *có thể không có tính năng này tùy theo từng quốc gia
Giao hàng miễn phí trong phạm vi 5 Km, tính từ cửa hàng . Áp dụng cho đơn hàng giá trị từ 100.000 đồng trở lên.
Chi tiết Sản Phẩm
Your next masterpiece
Vượt qua các giới hạn của Arranger Workstation, Genos2 hàng đầu mới của chúng tôi, bao gồm công nghệ DX7 FM huyền thoại, Ambient Drums tiên tiến và REVelation Reverb nổi tiếng của Steinberg. Với Style Dynamics Control, bạn sẽ điều khiểu năng lượng và cường độ của tất cả 800 Giai điệu cài sẵn, mang đến cách chơi hoàn toàn mới. Cùng với màn hình chống phản chiếu, sáng hơn mới và đèn LED Live Control, các tính năng của Genos2 kết hợp để mang lại trải nghiệm âm nhạc phong phú nhất.
Nhiều hơn 1900 Voices và 800 Styles
Với hơn 1900 Voices chất lượng cao nhất và 800 Styles với One Touch Setting bao gồm nhiều thể loại âm nhạc, bạn sẽ ngay lập tức có cảm hứng để chơi các bài hát yêu thích của mình hoặc thậm chí tạo ra các ý tưởng và sáng tác âm nhạc mới. Hơn 200 Styles là hoàn toàn mới, với tất cả các Styles hiện có đều được nâng cấp hoàn toàn để sử dụng Voices và hiệu ứng mới, bao gồm tạo âm FM và khả năng sử dụng Ambient Drums và Style Dynamics Control. Kết quả là một sản phẩm chuyên nghiệp cao cấp.
Một trong những âm thanh quan trọng nhất đối với bất kỳ người chơi đàn phím nào là Tiếng Piano, vì vậy chúng tôi không chỉ thêm các Đàn Piano mới mà còn xử lý lại các Đàn Piano hiện có để có chất lượng cao hơn nhiều. CFX, là cây đại dương cầm hàng đầu của Yamaha, hiện có nhiều lớp động hơn, lấy mẫu 88 phím và mẫu có độ dài gấp đôi so với phiên bản tiền nhiệm. Ngoài ra, chúng ta có thể chọn Character Grand, một loại đàn piano được chơi rất hay của Đức những năm 1980, cho âm thanh sắc nét nhưng tròn trịa hơn, hoàn hảo cho nhạc Pop và Jazz. U1 Upright là cây đàn piano Upright cao cấp nhất của Yamaha đã được điều chỉnh để mang đến hương vị đương đại cho các bài hát Pop hiện đại. Nếu bạn đang tìm kiếm âm thanh mang tính điện ảnh hơn, bạn có thể thử âm thanh u sầu của Felt Piano mới.
Tiếng S.Art2 vẫn vượt trội về khả năng chơi và tính chân thực, mang lại sự rõ rang và kết nối legato tuyệt vời trong bất kỳ nhạc cụ bàn phím nào. Thậm chí còn có nhiều lựa chọn hơn trong Genos2, không chỉ bao gồm sự đầy đủ của dàn nhạc mà còn có nhiều hương vị dân tộc hơn như Duduk, Shakuhachi và Celtic Flute hoàn hảo cho nhạc phim.
Tổng hợp FM huyền thoại
Lần đầu tiên trong Arranger Workstation, Genos2 có bộ tạo tiếng kép, không chỉ với công nghệ AWM mà giờ đây còn có cả FM
FM có âm thanh phong phú, sống động và được hỗ trợ bởi DX7 huyền thoại của Yamaha, một nhạc cụ đã định hình nên âm thanh của những năm 1980. Các cài đặt trước DX7 mang tính biểu tượng và một loạt các Tiếng FM mới, hiện đại được tích hợp vào Giai điệu và Cài đặt một chạm và có thể phát chỉ bằng một lần chạm nút, mang lại âm thanh ấm áp, tươi mới cho Genos2.
Ambient Drums
Với Ambient Drums mới và sử dụng một bộ điều khiển Live duy nhất, bạn có thể chọn bất kỳ thứ gì từ âm thanh trống mạnh mẽ, gãy gọn, phản xạ xa hơn, mang đến khả năng phát lại Giai điệu vô tận. Trống là trụ cột của bất kỳ phần nhịp điệu nào, do đó, việc kiểm soát được âm thanh Trống ở mức độ này sẽ thực sự nâng cao trải nghiệm chơi của bạn.
Style Dynamics Control
Lần đầu tiên trong Arranger Workstation, Dynamic của tất cả các Styles, bao gồm cả User Style, có thể được điều chỉnh bằng bộ Live controller đơn giản. Cho dù bạn muốn ban nhạc đệm của mình chơi ở cấp độ pianissimo nhẹ, cấp độ fortissimo mạnh hay bất cứ cấp độ nào ở giữa, thì giờ đây bạn có thể lựa chọn.
REVelation Reverb
Reverb thường bị bỏ qua nhưng chúng ta trải nghiệm nó hàng ngày xung quanh mình. Trong Arranger Workstations, Reverb được sử dụng trên Voices, Styles, MIDI Song, Multi-Pad và Mic Input, đó là lý do tại sao việc giới thiệu REVelation Reverb từ Steinberg lại có tác động lớn đến âm thanh của Genos2.
REVelation có độ phân giải cực cao, tạo ra âm thanh trong suốt, tự nhiên, khiến nó trở thành đối tác hoàn hảo cho Arranger Workstation nơi âm vang phải hoạt động trên nhiều loại Voices, Styles và thậm chí cả giọng hát.
Dễ sử dụng. Cải thiện khả năng chơi
Các tính năng mới kết hợp giúp Genos2 trở nên dễ sử dụng hơn.
-
Bộ điều khiển, hiện có đèn LED
Bề mặt điều khiển trực tiếp được thiết kế lại rất dễ sử dụng và giờ đây thậm chí còn dễ nhìn hơn.

-
Màn hình lớn, sáng và rõ ràng
Màn hình chính và phụ được cập nhật rất dễ đọc bất kể môi trường chơi của bạn.

-
Danh sách phát
Giao diện người dùng được thiết kế lại giờ đây bao gồm tính năng tìm kiếm và sắp xếp mạnh mẽ cho các bản ghi Danh sách phát.

Trình diễn thăng hoa. Tạo ra những ý tưởng mới đầy cảm hứng
Cho dù bạn sáng tác hay biểu diễn, Genos2 sẽ giúp bạn đạt đến tầm cao mới.
-
Hòa Âm Giọng
Cho dù chơi ở nhà hay trên sân khấu, Vocal Harmony đều bổ sung thêm một khía cạnh khác cho giọng hát của bạn.

-
Màn hình LCD
Xem lời bài hát MIDI và Audio trên màn hình của Genos2 hoặc trên màn hình lớn với cổng HDMI mới.

-
Chord Looper
Ghi lại tiến trình hợp âm và lặp lại nó - Chord Looper hỗ trợ bạn biểu diễn, luyện tập và sáng tác.

Ứng dụng và tính năng để nhân đôi niềm vui của bạn
Tận dụng tối đa Genos2 của bạn với nhiều Ứng dụng và nội dung mở rộng.
-
Gói âm thanh cao cấp
Cá nhân hóa Genos2 của bạn với thư viện Gói mở rộng miễn phí ngày càng tăng, bao gồm cả Gói cao cấp độc quyền cho Genos2.

-
Entertainer Pack 2025
Tận hưởng bộ Pack với 20 phong cách hoàn toàn mới, bao gồm các thể loại Schlager, Rock-Schlager và nhạc Ballermann!

-
Middle Eastern Pack
Trải nghiệm những âm thanh phong phú của Trung Đông trên chiếc Genos2 của bạn!

-
BST Standard Styles
Khám phá lại tinh hoa của âm nhạc thường ngày với Bộ sưu tập phong cách tiêu chuẩn dành cho Genos2.

-
Expansion Packs
Đăng ký ID Yamaha Music để truy cập vào thư viện Nội dung mở rộng ngày càng mở rộng cho Genos2.

-
Âm thanh Bluetooth
Chơi cùng với âm nhạc, truyền phát không dây tới Genos2 từ thiết bị Bluetooth của bạn.

-
USB Audio
Với Giao diện âm thanh USB tích hợp của Genos2, dữ liệu âm thanh có thể được gửi và nhận chỉ bằng một cáp USB.

-
MIDI Song to Style
Chuyển đổi bất kỳ tệp MIDI tiêu chuẩn nào thành Giai điệu sẵn sàng phát, hoàn chỉnh với phần intros, endings, main sections và fill-in
Video khám phá
-
Video tương thích
Khám phá cách chuyển dữ liệu của bạn từ Tyros 3, 4, 5 và Genos sang Genos2.

-
Cách sử dụng bài hát MIDI để tạo phong cách
Khám phá cách sử dụng ứng dụng MIDI Song to Style miễn phí

-
MIDI Song to Style (Nâng cao)
Khám phá cách chỉnh sửa tệp MIDI để chuyển đổi Style được tối ưu hóa.

-
Cách sử dụng Chord Looper
Khám phá cách sử dụng Chord Looper trên Genos2

Kích thước & Kết nối
| Màu sắc/Lớp hoàn thiện | Thân | Màu sắc | Black |
|---|---|---|---|
| Kích cỡ/Trọng lượng | Kích thước | Rộng | 1.234 mm (48 -9/16") |
| Cao | 151 mm (5 -15/16") | ||
| Dày | 456 mm (17 -15/16") | ||
| Trọng lượng | Trọng lượng | 14,2 kg (31 lb, 5 oz) | |
| Hộp đựng | Rộng | 1.460 mm (57-1/2") | |
| Cao | 270 mm (10-5/8") | ||
| Dày | 540 mm (21-1/4") | ||
| Giao diện điều khiển | Bàn phím | Số phím | 76 |
| Phân loại | Organ (FSX), Initial Touch/Aftertouch | ||
| Phím đàn cảm ứng theo lực đánh | Normal, Easy1, Easy2, Soft1, Soft2, Hard1, Hard2 | ||
| Các Bộ Điều Khiển Khác | Cần điều khiển | Có (gán) | |
| Núm điều khiển | 6 (Có thể gán, với thước đo LED) | ||
| Thanh trượt | 9 thanh trượt Live Control (Có thể gán, có thước đo LED), Cross Fader | ||
| Công tắc Art. Switches | 3 | ||
| Nút điều khiển độ cao | - | ||
| Biến điệu | - | ||
| Các nút có thể gán | 9 (A–F, 1–3) | ||
| Hiển thị | Loại | Màn hình chính: màn hình rộng VGA LCD màu TFT | Màn hình phụ: OLED (Chế độ xem Live Control) | |
| Kích cỡ | Màn hình chính: 800 x 480 chấm (9 inch) | Màn thị phụ: 512 x 48 chấm | ||
| Màn hình cảm ứng | Màn hình chính: Có | ||
| Màu sắc | Có | ||
| Ngôn ngữ | Màn hính chính: tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý | Màn hình phụ: Tiếng Anh | ||
| Bảng điều khiển | Ngôn ngữ | Tiếng Anh | |
| Âm sắc | Tạo Âm | Công nghệ tạo âm | Chức năng lấy mẫu âm thanh AWM Stereo Sampling, Công nghệ AEM |
| Voices | Đa âm | Số đa âm (Tối đa) | 384 (128 cho Giọng AWM cài sẵn + 128 cho Giọng AWM mở rộng + 128 cho Giọng FM) |
| Cài đặt sẵn | Số giọng | 1.991 Tiếng nhạc + 75 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XG | |
| Giọng Đặc trưng | 106 S.Articulation2, 437 S.Articulation, 141 FM, 40 Sweet!, 81 Cool!, 188 Live!, 25 OrganFlutes, 123 MegaVoice, 11 Ambient Drums/SFX, 11 Revo Drums/SFX | ||
| Tính tương thích | XG, GM, GM2 (cho Song Playback) | ||
| Có thể mở rộng | Giọng mở rộng | Có (tối đa khoảng 3 GB) | |
| Chỉnh sửa | Bộ tiếng nhạc | ||
| Phần | Phải 1, Phải 2, Phải 3, Trái | ||
| Biến tấu | Loại | Tiếng Vang | 85 Cài đặt trước + 30 Người dùng |
| Thanh | 107 Cài đặt trước + 30 Người dùng | ||
| DSP | 363 mẫu Cài đặt sẵn (với VCM) + 30 Người dùng | ||
| Biến tấu Chèn Vào | 1-28: 363 Mẫu Cài đặt sẵn (với VCM) + 30 Người dùng | ||
| Bộ nén Master | 5 Cài đặt trước + 30 Người dùng | ||
| EQ Master | 9 Cài đặt trước + 30 Người dùng | ||
| EQ Part | 28 phần | ||
| Khác | Hiệu ứng Mic: Cổng tiếng ồn, Âm nén, EQ 3 băng tần | Hiệu ứng thanh nhạc: 23 | ||
| Hợp âm rời (Arpeggio) | Có | ||
| Hòa Âm Giọng | Số lượng cài đặt sẵn | Hòa âm: 54, Bộ phát âm tổng hợp: 20 | |
| Số cài đặt người dùng | 60 *Số này là tổng số Hòa âm và Bộ phát âm tổng hợp | ||
| Tiết tấu nhạc đệm | Cài đặt sẵn | Số Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn | 800 |
| Tiết tấu đặc trưng | 720 Pro Styles, 69 Session Styles, 11 Free Play Styles | ||
| Phân ngón | Đơn ngón, Ngón, Ngón trên bass, Đa ngón, Ngón AI, Toàn bộ bàn phím, Toàn bộ bàn phím AI | ||
| Kiểm soát Tiết Tấu | INTRO × 3, MAIN VARIATION × 4, FILL × 4, BREAK, ENDING × 3 | ||
| Các đặc điểm khác | Cài đặt một nút nhấn (OTS) | 4 cho mỗi Style | |
| Chord Looper | Có | ||
| Khôi phục thiết lập mẫu Điệu nhạc | Có | ||
| Unison & Accent | - | ||
| Style Dynamics Control | Có (with Fader) | ||
| Style Section Change Timing | Có | ||
| Style Section Time Signature | Có | ||
| Có thể mở rộng | Tiết tấu mở rộng | Có (Bộ nhớ trong) | |
| Tiết tấu âm mở rộng | Có (Bộ nhớ trong) | ||
| Tính tương thích | Định dạng tệp kiểu (SFF), Định dạng tệp kiểu GE (SFF GE) | ||
| Bài hát | Cài đặt sẵn | Số lượng bài hát cài đặt sẵn | 9 bài hát demo, 1 bài hát cài sẵn cho piano |
| Thu âm | Số lượng bài hát | Không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng ổ đĩa) | |
| Số lượng track | 16 | ||
| Dung Lượng Dữ Liệu | khoảng 3 MB/bài hát | ||
| Chức năng thu âm | Ghi âm nhanh, ghi âm nhiều bản, ghi âm bước | ||
| Định dạng dữ liệu tương thích | Phát lại | SMF (Định dạng 0 và 1), XF | |
| Thu âm | SMF (Định dạng 0) | ||
| Đa đệm | Cài đặt sẵn | Số dãy Đa Đệm | 507 Banks x 4 Pads |
| Âm thanh | Liên kết | Có | |
| Các chức năng | Đăng ký | Số nút | 10 |
| Kiểm soát | Trình tự đăng ký, đóng băng | ||
| Danh sách phát | Số lượng bản ghi | 2500 (tối đa) Bản ghi cho mỗi tệp Danh sách phát | |
| Bài học//Hướng dẫn | Bài học//Hướng dẫn | Thực hiện theo đèn, Phím bất kỳ, Karao-Key, Tempo của bạn | |
| Tìm kiếm | Có | ||
| Demo/Giúp đỡ | Diễn tập | Có | |
| Kiểm soát toàn bộ | Bộ đếm nhịp | Có | |
| Dãy Nhịp Điệu | 5 - 500, Tap Tempo | ||
| Dịch giọng | -12 – 0 – +12 | ||
| Tinh chỉnh | 414,8 – 440 – 466,8 Hz | ||
| Nút quãng tám | Có | ||
| Loại âm giai | 9 loại | ||
| Cài đặt quy mô phụ | Có | ||
| Giao tiếp âm thanh USB | Có | ||
| Bluetooth | Có (Tùy thuộc vào quốc gia) | ||
| Tổng hợp | Truy cập trực tiếp | Có | |
| Chức năng hiển thị chữ | Có | ||
| Tùy chỉnh ảnh nền | Có | ||
| Cổng ra DC | HDMI (1,280 × 720p max.) | ||
| Giọng nói | Hòa âm//Echo | Có (với Arpeggio) | |
| Bảng điều khiển | Có | ||
| Đơn âm/Đa âm | Có | ||
| Thông tin giọng | Có | ||
| Phong cách | Bộ tạo tiết tấu | Có | |
| Thông tin OTS | Có | ||
| Bài hát | Chức năng hiển thị điểm | Có | |
| Chức năng hiển thị lời bài hát | Có | ||
| Bộ tạo bài hát | - | ||
| Đa đệm | Bộ tạo đa đệm | Có | |
| Trình ghi / phát âm thanh | Thời gian ghi (tối đa) | 80 phút/bài hát | |
| Thu âm | WAV (44,1 kHz, 16 bit, stereo) | ||
| Phát lại | WAV (44.1 kHz, 16 bit, stereo), MP3 (48.0 kHz, 64/96/128/256/320 kbps, stereo) | ||
| Chức năng hiển thị lời bài hát | Có | ||
| Giàn trãi thời gian | Có | ||
| Chuyển độ cao | Có | ||
| Xóa âm | Có | ||
| Lưu trữ và Kết nối | Lưu trữ | Bộ nhớ trong | Có (tối đa khoảng 15 GB) |
| Đĩa ngoài | Ổ đĩa flash USB | ||
| Kết nối | Tai nghe | Giắc cắm điện thoại stereo chuẩn | |
| BÀN ĐẠP CHÂN | 1 (SUSTAIN), 2 (ART.1), 3 (VOLUME), Phím tắt chức năng | ||
| Micro | Có (Combo Jack), Phantom Power (+ +48 V) khả dụng | ||
| MIDI | MIDI A (IN/OUT) , MIDI B (IN/OUT) | ||
| AUX IN | Ngõ phone tiêu chuẩn [L/L+R][R] | ||
| LINE OUT | MAIN (L/L+R, R), SUB (1,2), SUB (3,4/AUX OUT) Standard phone jack | ||
| USB TO DEVICE | Có (x 3) | ||
| USB TO HOST | Có | ||
| Wireless LAN | Có (*)Tiêu chuẩn: IEEE802.11b/g/n (IEEE802.11n 5 GHz: không tương thích), Dải tần số truyền (kênh): Models dành cho Châu Âu và Brazil: 2401–2483 MHz (channels 1–13) Khác: 2401–2473 MHz (channels 1–11), Công suất đầu ra RF tối đa: 14 dBm, Security: WEP, WPA-PSK (TKIP), WPA-PSK (AES), WPA2-PSK (AES), WPA/WPA2 mixed PSK, SAR value: 0.258 W/kg * Có thể không được bao gồm, tùy thuộc vào khu vực của bạn. Hãy kiểm tra với đại lý Yamaha của bạn. | ||
| Ampli và Loa | Ampli | - | |
| Loa | - | ||
| Bộ nguồn | Bộ nguồn | Dây nguồn AC | |
| Tiêu thụ điện | 37 W | ||
| Chức năng Tự động Tắt Nguồn | Có | ||
| Phụ Kiện | Phụ kiện kèm sản phẩm | Hướng dẫn sử dụng, dây nguồn AC, Giá đỡ nhạc, hai chấu giá đỡ nhạc | |
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
KEYBOARD YAMAHA PSR-E583
KEYBOARD YAMAHA PSR-E383
Keyboard Yamaha PSR-SX920
Keyboard Yamaha PSR-SX720+
Keyboard Yamaha PSR-SX620
Keyboard Yamaha PSR-E483
Thiết kế và phát triển bởi websieutot.com





















